XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刺眼 đọc là cì yǎn, nghĩa là làm loá mắt; phản cảm cho mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

刺眼

[cì yǎn] [刺 眼]

làm loá mắt; phản cảm cho mắt; chói loá

阳光太刺眼了,晃得我睁不开眼睛。

yáng guāng tài cì yǎn le, huàng de wǒ zhēng bù kāi yǎn jīng.

Ánh nắng chói quá, làm tôi không mở nổi mắt.

厚重的窗帘阻挡了室外刺眼的阳光。

hòu zhòng de chuāng lián zǔ dǎng le shì wài cì yǎn de yáng guāng.

Rèm cửa dày dặn đã ngăn cản ánh nắng chói chang từ bên ngoài.

阳光太刺眼,她不由得眯起了眼睛。

yáng guāng tài cì yǎn, tā bù yóu dé mī qǐ le yǎn jīng.

Ánh nắng chói quá khiến cô ấy bất giác nheo mắt lại.

Hỏi đáp về từ 刺眼

刺眼 nghĩa là gì?

刺眼 (cì yǎn) nghĩa là làm loá mắt; phản cảm cho mắt.

Cách viết 刺眼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刺, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.