刻骨
[kè gǔ] [刻 骨]
ăn sâu; bám rễ; sâu sắc
刻骨 đọc là kè gǔ, nghĩa là ăn sâu; bám rễ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
刻骨 (kè gǔ) nghĩa là ăn sâu; bám rễ.
Viết lần lượt từng chữ 刻, 骨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 刻骨相思 (kè gǔ xiāng sī) – tương tư khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); 刻骨铭心 (kè gǔ míng xīn) – nghĩa đen: khắc vào xương, chạm vào tim (thành ngữ); 铭心刻骨 (míng xīn kè gǔ) – nghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ).