XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刻骨 đọc là kè gǔ, nghĩa là ăn sâu; bám rễ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 刻骨

刻骨 nghĩa là gì?

刻骨 (kè gǔ) nghĩa là ăn sâu; bám rễ.

Cách viết 刻骨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刻, 骨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 刻骨?

Thường gặp: 刻骨相思 (kè gǔ xiāng sī) – tương tư khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); 刻骨铭心 (kè gǔ míng xīn) – nghĩa đen: khắc vào xương, chạm vào tim (thành ngữ); 铭心刻骨 (míng xīn kè gǔ) – nghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ).