劝化
[quàn huà] [劝 化]
khuyên bảo (ai đó sống cuộc đời đức hạnh) (Phật giáo); khất thực
劝化 đọc là quàn huà, nghĩa là khuyên bảo (ai đó sống cuộc đời đức hạnh) (Phật giáo); khất thực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[quàn huà] [劝 化]
khuyên bảo (ai đó sống cuộc đời đức hạnh) (Phật giáo); khất thực
劝化 (quàn huà) nghĩa là khuyên bảo (ai đó sống cuộc đời đức hạnh) (Phật giáo); khất thực.
Viết lần lượt từng chữ 劝, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.