XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

劲挺 đọc là jìng tǐng, nghĩa là mạnh mẽ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

劲挺

[jìng tǐng] [劲 挺]

mạnh mẽ

书写汉字时,这一笔竖必须写得刚劲挺拔。

shū xiě hàn zì shí, zhè yì bǐ shù bì xū xiě de gāng jìng tǐng bá.

Khi viết chữ Hán, nét sổ này nhất định phải viết thật cứng cáp và ngay ngắn.

Hỏi đáp về từ 劲挺

劲挺 nghĩa là gì?

劲挺 (jìng tǐng) nghĩa là mạnh mẽ.

Cách viết 劲挺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 劲, 挺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.