勘误表 đọc là kān wù biǎo, nghĩa là bản đính chính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 勘误表
勘误表 nghĩa là gì?
勘误表 (kān wù biǎo) nghĩa là bản đính chính.
Cách viết 勘误表 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 勘, 误, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.