包办代替
[bāo bàn dài tì] [包 办 代 替]
tự làm mọi việc (thành ngữ); không cho người khác tham gia
包办代替 đọc là bāo bàn dài tì, nghĩa là tự làm mọi việc (thành ngữ); không cho người khác tham gia. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bāo bàn dài tì] [包 办 代 替]
tự làm mọi việc (thành ngữ); không cho người khác tham gia
包办代替 (bāo bàn dài tì) nghĩa là tự làm mọi việc (thành ngữ); không cho người khác tham gia.
Viết lần lượt từng chữ 包, 办, 代, 替 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.