协奏 đọc là xié zòu, nghĩa là biểu diễn (một bản concerto). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 协奏
协奏 nghĩa là gì?
协奏 (xié zòu) nghĩa là biểu diễn (một bản concerto).
Cách viết 协奏 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 协, 奏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 协奏?
Thường gặp: 协奏曲 (xié zòu qǔ) – bản concerto.