XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

单用 đọc là dān yòng, nghĩa là sử dụng (cái gì đó) một mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

单用

[dān yòng] [单 用]

sử dụng (cái gì đó) một mình

文化遗产的溢出效应是长期的,不能单用短期租金来衡量价值。

wén huà yí chǎn de yì chū xiào yìng shì cháng qī de, bù néng dān yòng duǎn qī zū jīn lái héng liáng jià zhí.

Hiệu ứng lan tỏa của di sản văn hóa là lâu dài, không thể chỉ dùng tiền thuê ngắn hạn để đo lường giá trị.

Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị

Hỏi đáp về từ 单用

单用 nghĩa là gì?

单用 (dān yòng) nghĩa là sử dụng (cái gì đó) một mình.

Cách viết 单用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 单, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.