XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卫生棉 đọc là wèi shēng mián, nghĩa là bông gòn tiệt trùng (dùng để băng bó hoặc làm sạch vết thương); băng vệ sinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卫生棉

[wèi shēng mián] [卫 生 棉]

bông gòn tiệt trùng (dùng để băng bó hoặc làm sạch vết thương); băng vệ sinh; tampon

Hỏi đáp về từ 卫生棉

卫生棉 nghĩa là gì?

卫生棉 (wèi shēng mián) nghĩa là bông gòn tiệt trùng (dùng để băng bó hoặc làm sạch vết thương); băng vệ sinh.

Cách viết 卫生棉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卫, 生, 棉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 卫生棉?

Thường gặp: 卫生棉条 (wèi shēng mián tiáo) – tampon.