XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

去污 đọc là qù wū, nghĩa là khử nhiễm; làm sạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

去污

[qù wū] [去 污]

khử nhiễm; làm sạch

这种新型洗衣粉不仅去污而且不伤手。

zhè zhǒng xīn xíng xǐ yī fěn bù jǐn qù wū ér qiě bù shāng shǒu.

Loại bột giặt kiểu mới này không chỉ tẩy bẩn mà còn không hại da tay.

这种洗衣粉去污效果很好,而且价格便宜。

zhè zhǒng xǐ yī fěn qù wū xiào guǒ hěn hǎo, ér qiě jià gé pián yi.

Loại bột giặt này tẩy vết bẩn rất tốt, mà giá lại rẻ.

使用这种环保洗涤剂不仅去污力强,而且不伤手。

shǐ yòng zhè zhǒng huán bǎo xǐ dí jì bù jǐn qù wū lì qiáng, ér qiě bù shāng shǒu.

Dùng loại chất tẩy rửa thân thiện với môi trường này không chỉ tẩy sạch vết bẩn mà còn không hại da tay.

Hỏi đáp về từ 去污

去污 nghĩa là gì?

去污 (qù wū) nghĩa là khử nhiễm; làm sạch.

Cách viết 去污 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 去, 污 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 去污?

Thường gặp: 去污名化 (qù wū míng huà) – phi kỳ thị.