双输
[shuāng shū] [双 输]
thua-thua (tình huống); (cả hai bên liên quan) đều bị thiệt hại
双输 đọc là shuāng shū, nghĩa là thua-thua (tình huống); (cả hai bên liên quan) đều bị thiệt hại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuāng shū] [双 输]
thua-thua (tình huống); (cả hai bên liên quan) đều bị thiệt hại
双输 (shuāng shū) nghĩa là thua-thua (tình huống); (cả hai bên liên quan) đều bị thiệt hại.
Viết lần lượt từng chữ 双, 输 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.