XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发射站 đọc là fā shè zhàn, nghĩa là bệ phóng (cho tên lửa hoặc đạn dược). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 发射站

发射站 nghĩa là gì?

发射站 (fā shè zhàn) nghĩa là bệ phóng (cho tên lửa hoặc đạn dược).

Cách viết 发射站 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 射, 站 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.