发臭
[fā chòu] [发 臭]
hôi; có mùi khó chịu
这条水沟里流满了发臭的污水。
zhè tiáo shuǐ gōu lǐ liú mǎn le fā chòu de wū shuǐ.Dưới mương này chảy đầy nước thải bốc mùi hôi thối.
发臭 đọc là fā chòu, nghĩa là hôi; có mùi khó chịu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fā chòu] [发 臭]
hôi; có mùi khó chịu
这条水沟里流满了发臭的污水。
zhè tiáo shuǐ gōu lǐ liú mǎn le fā chòu de wū shuǐ.Dưới mương này chảy đầy nước thải bốc mùi hôi thối.
发臭 (fā chòu) nghĩa là hôi; có mùi khó chịu.
Viết lần lượt từng chữ 发, 臭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.