XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发臭 đọc là fā chòu, nghĩa là hôi; có mùi khó chịu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

发臭

[fā chòu] [发 臭]

hôi; có mùi khó chịu

这条水沟里流满了发臭的污水。

zhè tiáo shuǐ gōu lǐ liú mǎn le fā chòu de wū shuǐ.

Dưới mương này chảy đầy nước thải bốc mùi hôi thối.

Hỏi đáp về từ 发臭

发臭 nghĩa là gì?

发臭 (fā chòu) nghĩa là hôi; có mùi khó chịu.

Cách viết 发臭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 臭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.