变工
[biàn gōng] [变 工]
trao đổi lao động; hệ thống trao đổi nhân công
我们需要转变工作思路。
wǒ men xū yào zhuǎn biàn gōng zuò sī lù.Chúng ta cần thay đổi tư duy làm việc.
变工 đọc là biàn gōng, nghĩa là trao đổi lao động; hệ thống trao đổi nhân công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biàn gōng] [变 工]
trao đổi lao động; hệ thống trao đổi nhân công
我们需要转变工作思路。
wǒ men xū yào zhuǎn biàn gōng zuò sī lù.Chúng ta cần thay đổi tư duy làm việc.
变工 (biàn gōng) nghĩa là trao đổi lao động; hệ thống trao đổi nhân công.
Viết lần lượt từng chữ 变, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.