口才 đọc là kǒu cái, nghĩa là tài ăn nói. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 口才
口才 nghĩa là gì?
口才 (kǒu cái) nghĩa là tài ăn nói. Đây là từ thuộc HSK 8.
Cách viết 口才 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 口, 才 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.