XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

叩首 đọc là kòu shǒu, nghĩa là khấu đầu; cũng viết là 磕头 (kē tóu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 叩首

叩首 nghĩa là gì?

叩首 (kòu shǒu) nghĩa là khấu đầu; cũng viết là 磕头 (kē tóu).

Cách viết 叩首 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 叩, 首 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.