召见
[zhào jiàn] [召 见]
triệu tập (cấp dưới); triệu kiến (đặc phái viên của nước ngoài) để phỏng vấn
皇上召见几位大臣商讨国家大事。
huáng shang zhào jiàn jǐ wèi dà chén shāng tǎo guó jiā dà shì.Hoàng thượng triệu kiến vài vị đại thần thảo luận việc lớn của quốc gia.
召见 đọc là zhào jiàn, nghĩa là triệu tập (cấp dưới); triệu kiến (đặc phái viên của nước ngoài) để phỏng vấn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhào jiàn] [召 见]
triệu tập (cấp dưới); triệu kiến (đặc phái viên của nước ngoài) để phỏng vấn
皇上召见几位大臣商讨国家大事。
huáng shang zhào jiàn jǐ wèi dà chén shāng tǎo guó jiā dà shì.Hoàng thượng triệu kiến vài vị đại thần thảo luận việc lớn của quốc gia.
召见 (zhào jiàn) nghĩa là triệu tập (cấp dưới); triệu kiến (đặc phái viên của nước ngoài) để phỏng vấn.
Viết lần lượt từng chữ 召, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.