XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

台胞证 đọc là tái bāo zhèng, nghĩa là Giấy thông hành dành cho cư dân Đài Loan; Giấy phép nhập cảnh đồng bào Đài Loan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

台胞证

[tái bāo zhèng] [台 胞 证]

Giấy thông hành dành cho cư dân Đài Loan; Giấy phép nhập cảnh đồng bào Đài Loan; viết tắt của 台湾居民来往大陆通行证 (tái wān jū mín lái wǎng dà lù tōng xíng zhèng)

Hỏi đáp về từ 台胞证

台胞证 nghĩa là gì?

台胞证 (tái bāo zhèng) nghĩa là Giấy thông hành dành cho cư dân Đài Loan; Giấy phép nhập cảnh đồng bào Đài Loan.

Cách viết 台胞证 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 台, 胞, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.