号牌
[hào pái] [号 牌]
biển số xe; biển số
号牌 đọc là hào pái, nghĩa là biển số xe; biển số. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
号牌 (hào pái) nghĩa là biển số xe; biển số.
Viết lần lượt từng chữ 号, 牌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 汽车号牌 (qì chē hào pái) – biển số xe.