吃穿
[chī chuān] [NGẬT 穿]
ăn mặc
这个大型超市商品齐全,吃穿用度应有尽有。
zhè ge dà xíng chāo shì shāng pǐn qí quán, chī chuān yòng dù yīng yǒu jìn yǒu.Siêu thị lớn này hàng hóa đầy đủ, đồ ăn mặc dùng đều có đủ.
吃穿 đọc là chī chuān, nghĩa là ăn mặc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chī chuān] [NGẬT 穿]
ăn mặc
这个大型超市商品齐全,吃穿用度应有尽有。
zhè ge dà xíng chāo shì shāng pǐn qí quán, chī chuān yòng dù yīng yǒu jìn yǒu.Siêu thị lớn này hàng hóa đầy đủ, đồ ăn mặc dùng đều có đủ.
吃穿 (chī chuān) nghĩa là ăn mặc.
Viết lần lượt từng chữ 吃, 穿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.