XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合为 đọc là hé wéi, nghĩa là kết hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 合为

合为 nghĩa là gì?

合为 (hé wéi) nghĩa là kết hợp.

Cách viết 合为 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 合为?

Thường gặp: 融合为一 (róng hé wéi yī) – hình thành một thể thống nhất.