合为
[hé wéi] [合 为]
kết hợp
合为 đọc là hé wéi, nghĩa là kết hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
合为 (hé wéi) nghĩa là kết hợp.
Viết lần lượt từng chữ 合, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 融合为一 (róng hé wéi yī) – hình thành một thể thống nhất.