XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合体 đọc là hé tǐ, nghĩa là kết hợp; kết nối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

合体

[hé tǐ] [合 体]

kết hợp; kết nối; chữ ghép (tức là đồng nghĩa với 合体字 (hé tǐ zì))

我认为老街区不能只靠财政输血,引入商业综合体才能盘活资产。

wǒ rèn wéi lǎo jiē qū bù néng zhǐ kào cái zhèng shū xuè, yǐn rù shāng yè zōng hé tǐ cái néng pán huó zī chǎn.

Tôi cho rằng khu phố cổ không thể chỉ dựa vào nguồn vốn ngân sách, đưa vào khu phức hợp thương mại mới làm sống lại tài sản.

Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị

这种药物药性平和,适合体质较为虚弱的老年人长期服用。

zhè zhǒng yào wù yào xìng píng hé, shì hé tǐ zhì jiào wéi xū ruò de lǎo nián rén cháng qī fú yòng.

Loại thuốc này có dược tính ôn hòa, thích hợp cho người già thể trạng suy nhược sử dụng lâu dài.

Hỏi đáp về từ 合体

合体 nghĩa là gì?

合体 (hé tǐ) nghĩa là kết hợp; kết nối.

Cách viết 合体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 合体?

Thường gặp: 合体字 (hé tǐ zì) – chữ Hán được tạo thành bằng cách kết hợp các yếu tố hiện có - tức là…; 混合体 (hùn hé tǐ) – hỗn hợp; 聚合体 (jù hé tǐ) – tập hợp; 集合体 (jí hé tǐ) – tập hợp; 不合体统 (bù hé tǐ tǒng) – không đúng với lễ nghi; 单一合体字 (dān yī hé tǐ zì) – chữ ghép độc nhất.