XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兼有 đọc là jiān yǒu, nghĩa là kết hợp; có cả hai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

兼有

[jiān yǒu] [兼 HỮU]

kết hợp; có cả hai

这种多功能背包兼有防盗和防水的效果。

zhè zhǒng duō gōng néng bēi bāo jiān yǒu fáng dào hé fáng shuǐ de xiào guǒ.

Chiếc ba lô đa năng này có cả hiệu quả chống trộm và chống thấm nước.

Hỏi đáp về từ 兼有

兼有 nghĩa là gì?

兼有 (jiān yǒu) nghĩa là kết hợp; có cả hai.

Cách viết 兼有 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兼, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.