合于 đọc là hé yú, nghĩa là phù hợp; phù với. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 合于
合于 nghĩa là gì?
合于 (hé yú) nghĩa là phù hợp; phù với.
Cách viết 合于 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 合, 于 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 合于?
Thường gặp: 合于时宜 (hé yú shí yí) – phù hợp với tư duy hiện tại.