合成数
[hé chéng shù] [合 成 数]
số hợp thành (tức là không phải số nguyên tố, có thể phân tích thành thừa số)
合成数 đọc là hé chéng shù, nghĩa là số hợp thành (tức là không phải số nguyên tố, có thể phân tích thành thừa số). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé chéng shù] [合 成 数]
số hợp thành (tức là không phải số nguyên tố, có thể phân tích thành thừa số)
合成数 (hé chéng shù) nghĩa là số hợp thành (tức là không phải số nguyên tố, có thể phân tích thành thừa số).
Viết lần lượt từng chữ 合, 成, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.