XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吉木乃 đọc là jí mù nǎi, nghĩa là huyện Jeminay hoặc Jéminey nahiyisi ở châu Altay 阿勒泰地区 (ā lè tài dì qū), Tân Cương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 吉木乃

吉木乃 nghĩa là gì?

吉木乃 (jí mù nǎi) nghĩa là huyện Jeminay hoặc Jéminey nahiyisi ở châu Altay 阿勒泰地区 (ā lè tài dì qū), Tân Cương.

Cách viết 吉木乃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吉, 木, 乃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吉木乃?

Thường gặp: 吉木乃县 (jí mù nǎi xiàn) – huyện Tích Mộc Nại hoặc Jiminey nahiyisi ở địa khu A Lạp Thái 阿勒泰地区….