XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同在 đọc là tóng zài, nghĩa là ở cùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

同在

[tóng zài] [同 TẠI]

ở cùng

行,那我赞同在本次教务委员会上,正式提交这份稳妥推进的分类改革方案。

xíng, nà wǒ zàn tóng zài běn cì jiào wù wěi yuán huì shàng, zhèng shì tí jiāo zhè fèn wěn tuǒ tuī jìn de fēn lèi gǎi gé fāng àn.

Được, vậy tôi đồng ý chính thức đệ trình phương án cải cách phân loại theo lộ trình thận trọng này lên hội đồng đào tạo kỳ này.

Trong bài: Biện luận cải cách chính sách đào tạo nghiên cứu sinh

Hỏi đáp về từ 同在

同在 nghĩa là gì?

同在 (tóng zài) nghĩa là ở cùng.

Cách viết 同在 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 在 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.