XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

名作 đọc là míng zuò, nghĩa là tác phẩm kiệt xuất; tác phẩm nổi tiếng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

名作

[míng zuò] [名 作]

tác phẩm kiệt xuất; tác phẩm nổi tiếng

记者正在采访那位著名作家。

jì zhě zhèng zài cǎi fǎng nà wèi zhù míng zuò jiā.

Phóng viên đang phỏng vấn nhà văn nổi tiếng đó.

这本诗集收录了很多名作。

zhè běn shī jí shōu lù le hěn duō míng zuò.

Tập thơ này thu thập rất nhiều tác phẩm nổi tiếng.

她是那位知名作家的铁粉。

tā shì nà wèi zhī míng zuò jiā de tiě fěn.

Cô ấy là fan cứng của nhà văn nổi tiếng đó.

Hỏi đáp về từ 名作

名作 nghĩa là gì?

名作 (míng zuò) nghĩa là tác phẩm kiệt xuất; tác phẩm nổi tiếng.

Cách viết 名作 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 名, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 名作?

Thường gặp: 成名作 (chéng míng zuò) – tác phẩm quan trọng đưa nhà văn (hoặc nghệ sĩ, nhà soạn nhạc, v.v.)….