XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

佳作 đọc là jiā zuò, nghĩa là tác phẩm kiệt xuất; tác phẩm văn chương hay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

佳作

[jiā zuò] [佳 作]

tác phẩm kiệt xuất; tác phẩm văn chương hay

历代文人都留下了咏叹秋天的佳作。

lì dài wén rén dōu liú xià le yǒng tàn qiū tiān de jiā zuò.

Các văn nhân qua từng thời đại đều để lại nhiều tác phẩm xuất sắc vịnh mùa thu.

尽管有些瑕疵,总的来说这仍是一部佳作。

jǐn guǎn yǒu xiē xiá cī, zǒng de lái shuō zhè réng shì yí bù jiā zuò.

Dù có đôi chút tì vết, nhưng nói chung đây vẫn là một tác phẩm xuất sắc.

Hỏi đáp về từ 佳作

佳作 nghĩa là gì?

佳作 (jiā zuò) nghĩa là tác phẩm kiệt xuất; tác phẩm văn chương hay.

Cách viết 佳作 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 佳, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.