君臣
[jūn chén] [君 臣]
vua và quần thần (cũ)
君臣 đọc là jūn chén, nghĩa là vua và quần thần (cũ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jūn chén] [君 臣]
vua và quần thần (cũ)
君臣 (jūn chén) nghĩa là vua và quần thần (cũ).
Viết lần lượt từng chữ 君, 臣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.