唯物
[wéi wù] [唯 物]
duy vật
古代人拥有朴素的唯物主义观点。
gǔ dài rén yōng yǒu pǔ sù de wéi wù zhǔ yì guān diǎn.Người thời cổ đại có quan điểm duy vật chất phác.
唯物 đọc là wéi wù, nghĩa là duy vật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wéi wù] [唯 物]
duy vật
古代人拥有朴素的唯物主义观点。
gǔ dài rén yōng yǒu pǔ sù de wéi wù zhǔ yì guān diǎn.Người thời cổ đại có quan điểm duy vật chất phác.
唯物 (wéi wù) nghĩa là duy vật.
Viết lần lượt từng chữ 唯, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 唯物论 (wéi wù lùn) – (triết học) chủ nghĩa duy vật; 唯物主义 (wéi wù zhǔ yì) – chủ nghĩa duy vật, học thuyết triết học cho rằng vật chất là toàn bộ…; 历史唯物主义 (lì shǐ wéi wù zhǔ yì) – chủ nghĩa duy vật lịch sử (lý thuyết lịch sử của Marx); 辩证唯物主义 (biàn zhèng wéi wù zhǔ yì) – chủ nghĩa duy vật biện chứng.