喷涌
[pēn yǒng] [喷 涌]
phun ra; phun trào
山脚下有一眼四季喷涌的泉水。
shān jiǎo xià yǒu yì yǎn sì jì pēn yǒng de quán shuǐ.Dưới chân núi có một dòng suối phun trào quanh năm.
喷涌 đọc là pēn yǒng, nghĩa là phun ra; phun trào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pēn yǒng] [喷 涌]
phun ra; phun trào
山脚下有一眼四季喷涌的泉水。
shān jiǎo xià yǒu yì yǎn sì jì pēn yǒng de quán shuǐ.Dưới chân núi có một dòng suối phun trào quanh năm.
喷涌 (pēn yǒng) nghĩa là phun ra; phun trào.
Viết lần lượt từng chữ 喷, 涌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.