XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喷射 đọc là pēn shè, nghĩa là phun ra; xịt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 喷射

喷射 nghĩa là gì?

喷射 (pēn shè) nghĩa là phun ra; xịt.

Cách viết 喷射 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喷, 射 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 喷射?

Thường gặp: 喷射机 (pēn shè jī) – máy bay phản lực; 火焰喷射器 (huǒ yàn pēn shè qì) – súng phun lửa.