XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迸流 đọc là bèng liú, nghĩa là phun ra; chảy ào ào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 迸流

迸流 nghĩa là gì?

迸流 (bèng liú) nghĩa là phun ra; chảy ào ào.

Cách viết 迸流 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迸, 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.