嚣张 đọc là xiāo zhāng, nghĩa là lan tràn; không kiềm chế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 嚣张
嚣张 nghĩa là gì?
嚣张 (xiāo zhāng) nghĩa là lan tràn; không kiềm chế.
Cách viết 嚣张 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 嚣, 张 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 嚣张?
Thường gặp: 嚣张气焰 (xiāo zhāng qì yàn) – thái độ kiêu căng; 嚣张跋扈 (xiāo zhāng bá hù) – ngạo mạn và chuyên chế.