嚼劲
[jiáo jìn] [嚼 劲]
độ dai
手工制作的馒头吃起来很有嚼劲。
shǒu gōng zhì zuò de mán tou chī qǐ lái hěn yǒu jiáo jìn.Màn thầu làm thủ công ăn có độ dai ngon.
嚼劲 đọc là jiáo jìn, nghĩa là độ dai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiáo jìn] [嚼 劲]
độ dai
手工制作的馒头吃起来很有嚼劲。
shǒu gōng zhì zuò de mán tou chī qǐ lái hěn yǒu jiáo jìn.Màn thầu làm thủ công ăn có độ dai ngon.
嚼劲 (jiáo jìn) nghĩa là độ dai.
Viết lần lượt từng chữ 嚼, 劲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 嚼劲儿 (jiáo jìn r) – độ dai.