回廊
[huí láng] [回 廊]
hành lang quanh co; hành lang có mái che ở tu viện; lối đi có mái che (vòng quanh một không gian trung tâm như trong tu viện)
回廊 đọc là huí láng, nghĩa là hành lang quanh co; hành lang có mái che ở tu viện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huí láng] [回 廊]
hành lang quanh co; hành lang có mái che ở tu viện; lối đi có mái che (vòng quanh một không gian trung tâm như trong tu viện)
回廊 (huí láng) nghĩa là hành lang quanh co; hành lang có mái che ở tu viện.
Viết lần lượt từng chữ 回, 廊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.