XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

回旋 đọc là huí xuán, nghĩa là biến thể của 回旋 (huí xuán). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

回旋

[huí xuán] [回 旋]

biến thể của 回旋 (huí xuán)

这样安排条理清晰多了,不过遇到临时作业,还有回旋的余地吗?

zhè yàng ān pái tiáo lǐ qīng xī duō le, bú guò yù dào lín shí zuò yè, hái yǒu huí xuán de yú dì ma?

Sắp xếp thế này rõ ràng mạch lạc hơn nhiều, nhưng gặp bài tập đột xuất thì còn chỗ xoay xở không?

Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…

没错,秦法严苛至极,失去回旋余地,最终导致了政权的迅速崩塌。

méi cuò, qín fǎ yán kē zhì jí, shī qù huí xuán yú dì, zuì zhōng dǎo zhì le zhèng quán de xùn sù bēng tā.

Đúng vậy, luật Tần hà khắc cùng cực, mất đi dư địa xoay xở, cuối cùng dẫn tới sự sụp đổ nhanh chóng của chính quyền.

Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于

Hỏi đáp về từ 回旋

回旋 nghĩa là gì?

回旋 (huí xuán) nghĩa là biến thể của 回旋 (huí xuán).

Cách viết 回旋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 回, 旋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 回旋?

Thường gặp: 回旋处 (huí xuán chù) – bùng binh; 回旋曲 (huí xuán qǔ) – rondo; 回旋镖 (huí xuán biāo) – boomerang; 回旋余地 (huí xuán yú dì) – dư địa để xoay xở; 激流回旋 (jī liú huí xuán) – (canoe-kayak) đua xuồng vượt chướng ngại; 回旋加速器 (huí xuán jiā sù qì) – máy gia tốc cyclotron.