XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

回旋余地 đọc là huí xuán yú dì, nghĩa là dư địa để xoay xở; có chỗ linh hoạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

回旋余地

[huí xuán yú dì] [回 旋 余 地]

dư địa để xoay xở; có chỗ linh hoạt; khoảng trống

没错,秦法严苛至极,失去回旋余地,最终导致了政权的迅速崩塌。

méi cuò, qín fǎ yán kē zhì jí, shī qù huí xuán yú dì, zuì zhōng dǎo zhì le zhèng quán de xùn sù bēng tā.

Đúng vậy, luật Tần hà khắc cùng cực, mất đi dư địa xoay xở, cuối cùng dẫn tới sự sụp đổ nhanh chóng của chính quyền.

Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于

Hỏi đáp về từ 回旋余地

回旋余地 nghĩa là gì?

回旋余地 (huí xuán yú dì) nghĩa là dư địa để xoay xở; có chỗ linh hoạt.

Cách viết 回旋余地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 回, 旋, 余, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.