回退
[huí tuì] [回 退]
quay lại (máy tính); trả lại (bưu kiện hoặc thư) cho người gửi
回退 đọc là huí tuì, nghĩa là quay lại (máy tính); trả lại (bưu kiện hoặc thư) cho người gửi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huí tuì] [回 退]
quay lại (máy tính); trả lại (bưu kiện hoặc thư) cho người gửi
回退 (huí tuì) nghĩa là quay lại (máy tính); trả lại (bưu kiện hoặc thư) cho người gửi.
Viết lần lượt từng chữ 回, 退 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.