回锅 đọc là huí guō, nghĩa là nấu lại; hâm nóng thức ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 回锅
回锅 nghĩa là gì?
回锅 (huí guō) nghĩa là nấu lại; hâm nóng thức ăn.
Cách viết 回锅 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 回, 锅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 回锅?
Thường gặp: 回锅油 (huí guō yóu) – dầu ăn tái sử dụng; 回锅肉 (huí guō ròu) – thịt lợn xào hai lần.