围城 đọc là wéi chéng, nghĩa là bao vây; thành phố bị vây hãm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 围城
围城 nghĩa là gì?
围城 (wéi chéng) nghĩa là bao vây; thành phố bị vây hãm.
Cách viết 围城 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 围, 城 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 围城?
Thường gặp: 围城打援 (wéi chéng dǎ yuán) – vây thành đánh viện (thành ngữ).