XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合围 đọc là hé wéi, nghĩa là bao vây; khép kín xung quanh (kẻ địch, con mồi, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 合围

合围 nghĩa là gì?

合围 (hé wéi) nghĩa là bao vây; khép kín xung quanh (kẻ địch, con mồi, v.v.).

Cách viết 合围 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 围 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.