XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

固醇 đọc là gù chún, nghĩa là sterol (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 固醇

固醇 nghĩa là gì?

固醇 (gù chún) nghĩa là sterol (hóa học).

Cách viết 固醇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 固, 醇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 固醇?

Thường gặp: 类固醇 (lèi gù chún) – steroid; 胆固醇 (dǎn gù chún) – cholesterol; 合成类固醇 (hé chéng lèi gù chún) – steroid đồng hóa; 皮质类固醇 (pí zhì lèi gù chún) – corticosteroid; 盐皮质类固醇 (yán pí zhì lèi gù chún) – corticosteroid khoáng (ví dụ: aldosterone).