固醇
[gù chún] [固 醇]
sterol (hóa học)
固醇 đọc là gù chún, nghĩa là sterol (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
固醇 (gù chún) nghĩa là sterol (hóa học).
Viết lần lượt từng chữ 固, 醇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 类固醇 (lèi gù chún) – steroid; 胆固醇 (dǎn gù chún) – cholesterol; 合成类固醇 (hé chéng lèi gù chún) – steroid đồng hóa; 皮质类固醇 (pí zhì lèi gù chún) – corticosteroid; 盐皮质类固醇 (yán pí zhì lèi gù chún) – corticosteroid khoáng (ví dụ: aldosterone).