XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国事访问 đọc là guó shì fǎng wèn, nghĩa là chuyến thăm cấp nhà nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

国事访问

[guó shì fǎng wèn] [国 事 访 问]

chuyến thăm cấp nhà nước

两国领导人在国事访问结束后共同出席了招待会。

liǎng guó lǐng dǎo rén zài guó shì fǎng wèn jié shù hòu gòng tóng chū xí le zhāo dài huì.

Lãnh đạo hai nước đã cùng tham dự buổi tiệc chiêu đãi sau khi kết thúc chuyến thăm cấp nhà nước.

Hỏi đáp về từ 国事访问

国事访问 nghĩa là gì?

国事访问 (guó shì fǎng wèn) nghĩa là chuyến thăm cấp nhà nước.

Cách viết 国事访问 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 事, 访, 问 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.