XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

土方工程 đọc là tǔ fāng gōng chéng, nghĩa là công tác đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 土方工程

土方工程 nghĩa là gì?

土方工程 (tǔ fāng gōng chéng) nghĩa là công tác đất.

Cách viết 土方工程 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 土, 方, 工, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.