XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坏账 đọc là huài zhàng, nghĩa là nợ xấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坏账

[huài zhàng] [坏 账]

nợ xấu

直接缩表动作太大,恐怕商业银行会承受不住坏账冲击。

zhí jiē suō biǎo dòng zuò tài dà, kǒng pà shāng yè yín háng huì chéng shòu bú zhù huài zhàng chōng jī.

Thu hẹp bảng cân đối ngay thì động thái quá mạnh, e rằng các ngân hàng thương mại chịu không nổi cú sốc nợ xấu.

Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……

Hỏi đáp về từ 坏账

坏账 nghĩa là gì?

坏账 (huài zhàng) nghĩa là nợ xấu.

Cách viết 坏账 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坏, 账 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.