XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坚毅 đọc là jiān yì, nghĩa là kiên trì và bền bỉ; quyết tâm không lay chuyển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坚毅

[jiān yì] [坚 毅]

kiên trì và bền bỉ; quyết tâm không lay chuyển

这位演员的眉毛很浓,眼神里透着坚毅的气质。

zhè wèi yǎn yuán de méi máo hěn nóng, yǎn shén lǐ tòu zhe jiān yì de qì zhì.

Lông mày của diễn viên này rất rậm, ánh mắt toát lên khí chất kiên nghị.

画家用深色背景烘托出画面中央人物的孤独与坚毅。

huà jiā yòng shēn sè bèi jǐng hōng tuō chū huà miàn zhōng yāng rén wù de gū dú yǔ jiān yì.

Họa sĩ dùng phông nền tối màu để làm nổi bật nét cô độc và kiên nghị của nhân vật trung tâm.

Hỏi đáp về từ 坚毅

坚毅 nghĩa là gì?

坚毅 (jiān yì) nghĩa là kiên trì và bền bỉ; quyết tâm không lay chuyển.

Cách viết 坚毅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坚, 毅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.