XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坡度 đọc là pō dù, nghĩa là độ dốc; dốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坡度

[pō dù] [坡 度]

độ dốc; dốc

这条山路的坡度较缓,适合老人散步。

zhè tiáo shān lù de pō dù jiào huǎn, shì hé lǎo rén sàn bù.

Độ dốc của con đường núi này khá thoải, hợp cho người già đi dạo.

拐过这个弯道后,前方的坡度陡得让人心惊胆战。

guǎi guò zhè ge wān dào hòu, qián fāng de pō dù dǒu de ràng rén xīn jīng dǎn zhàn.

Sau khi qua khúc cua này, độ dốc phía trước dựng đứng khiến người ta thót tim.

Hỏi đáp về từ 坡度

坡度 nghĩa là gì?

坡度 (pō dù) nghĩa là độ dốc; dốc.

Cách viết 坡度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坡, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.