坡路
[pō lù] [坡 路]
đường dốc; đường đồi
下坡路段行驶时,请务必提前减速并轻踩刹车。
xià pō lù duàn xíng shǐ shí, qǐng wù bì tí qián jiǎn sù bìng qīng cǎi shā chē.Khi lái xe trên đoạn đường xuống dốc, hãy nhớ giảm tốc độ trước và đạp nhẹ phanh.
坡路 đọc là pō lù, nghĩa là đường dốc; đường đồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pō lù] [坡 路]
đường dốc; đường đồi
下坡路段行驶时,请务必提前减速并轻踩刹车。
xià pō lù duàn xíng shǐ shí, qǐng wù bì tí qián jiǎn sù bìng qīng cǎi shā chē.Khi lái xe trên đoạn đường xuống dốc, hãy nhớ giảm tốc độ trước và đạp nhẹ phanh.
坡路 (pō lù) nghĩa là đường dốc; đường đồi.
Viết lần lượt từng chữ 坡, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 上坡路 (shàng pō lù) – đường dốc; 下坡路 (xià pō lù) – con đường dốc; 走下坡路 (zǒu xià pō lù) – đi xuống dốc.